MINH CHỨNG ĐÁNH GIÁ CHUẨN GV THCS – Tài liệu text

Bởi tuhocmoithu

MINH CHỨNG ĐÁNH GIÁ CHUẨN GV THCS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (131.16 KB, 6 trang )

PHÒNG GD-ĐT BA TƠ
TRƯỜNG THCS BA VINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Ba Vinh, ngày 16 tháng 5 năm 2011

THỐNG KÊ MINH CHỨNG CHUẨN GIÁO VIÊN THCS
NĂM HỌC 2010 – 2011
Họ và tên: NGUYỄN THỊ KIM TRINH
Đơn vị công tác: Trường THCS Ba Vinh – huyện Ba Tơ
Thực hiện kế hoạch năm học 2010 – 2011 của trường THCS Ba Vinh.
Thực hiện Thông tư số 30/2009/TT – BGD&ĐT ngày 22/10/2009 của Bộ trưởng
Bộ GD&ĐT về việc đánh giá GV THCS theo chuẩn nghề nghiệp.
Nhằm xác lập hồ sơ làm minh chứng cho việc đánh giá chuẩn GV THCS năm học
2010-2011. Nay tôi thiết lập danh mục các minh chứng của bản thân theo chuẩn nghề
nghiệp GV THCS cụ thể như sau:
I/ TIÊU CHUẨN 1: PHẨM CHẤT CHÍNH TRỊ, ĐẠO ĐỨC, LỐI SỐNG
1) Tiêu chí 1: Phẩm chất chính trị
TT
Mã minh
Tên minh chứng
Nguồn minh chứng
chứng
1 [1.01.01]
Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối năm
Hồ sơ đánh giá
của GV (có nội dung về phẩm chất chính trị). công chức hàng
năm.
2 [1.01.02]
Biên bản nhận xét, đánh giá hàng năm của

Sổ biên bản thi đua;
HĐ thi đua, tập thể sư phạm nhà trường đối
Biên bản họp HĐSP
với giáo viên.
3 [1.01.03]
Phiếu nhận xét, đánh giá của GV trong tổ
Phiếu biểu quyết (Phiếu đánh giá công chức hàng năm theo
lưu HS đánh giá
QĐ 06/2006/QĐ – BNV)
công chức hàng
năm.
4 [1.01.04]
Chứng nhận gia đình văn hóa
Hồ sơ cá nhân.
2. Tiêu chí 2. Đạo đức nghề nghiệp
TT
Mã minh
Tên minh chứng
chứng
1
[1.01.01]
Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối năm
của GV (có nội dung về đạo đức nghề
nghiệp).
2
[1.01.02]
Biên bản nhận xét, đánh giá hàng năm của
HĐ thi đua, tập thể sư phạm nhà trường đối
với giáo viên.
3

[1.01.03]
Phiếu nhận xét, đánh giá của GV trong tổ
(Phiếu đánh giá công chức hàng năm theo
QĐ 06/2006/QĐ – BNV)
4

[1.02.01]

Biên bản họp Ban ĐDCMHS
(Không phản ánh gì đến đạo đức nghề
nghiệp của bản thân)

Nguồn minh chứng
Hồ sơ đánh giá
công chức hàng
năm.
Sổ biên bản thi đua;
Biên bản họp HĐSP
Phiếu biểu quyết lưu HS đánh giá
công chức hàng
năm.
Sổ BB họp Ban
ĐDCMHS
(lưu
Trường)

3. Tiêu chí 3. Ứng xử với học sinh
TT Mã minh
Tên minh chứng

chứng
1
[1.01.01]
Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối năm
của GV (có nội dung về ứng xử với học
sinh).
2
[1.01.02]
Biên bản nhận xét, đánh giá hàng năm của
HĐ thi đua, tập thể sư phạm nhà trường đối
với giáo viên.
3
[1.01.03]
Phiếu nhận xét, đánh giá của GV trong tổ
(Phiếu đánh giá công chức hàng năm theo
QĐ 06/2006/QĐ – BNV)
4

[1.02.01]

Nguồn minh chứng
Hồ sơ đánh giá
công chức hàng
năm.
Sổ biên bản thi đua;
Biên bản họp HĐSP

Phiếu biểu quyết lưu HS đánh giá
công chức hàng
năm.

Biên bản họp Ban ĐDCMHS
Sổ BB họp Ban
(Không phản ánh gì việc vi phạm nhân cách ĐDCMHS
(lưu
với học sinh)
Trường)

4. Tiêu chí 4. Ứng xử với đồng nghiệp
TT Mã minh
Tên minh chứng
chứng
1
[1.01.01]
Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối năm
của GV (có nội dung về cách ứng xử với
đồng nghiệp).
2
[1.01.02]
Biên bản nhận xét, đánh giá hàng năm của
HĐ thi đua, tập thể sư phạm nhà trường đối
với giáo viên.
3
[1.01.03]
Phiếu nhận xét, đánh giá của GV trong tổ
(Phiếu đánh giá công chức hàng năm theo
QĐ 06/2006/QĐ – BNV)
5. Tiêu chí 5. Lối sống tác phong
TT
Mã minh
Tên minh chứng

chứng
1
[1.01.01]
Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối năm
của GV (có nội dung về lối sống, tác
phong).
2
[1.01.02]
Biên bản nhận xét, đánh giá hàng năm của
HĐ thi đua, tập thể sư phạm nhà trường đối
với giáo viên.
3
[1.01.03]
Phiếu nhận xét, đánh giá của GV trong tổ
(Phiếu đánh giá công chức hàng năm theo
QĐ 06/2006/QĐ – BNV)

Nguồn minh chứng
Hồ sơ đánh giá
công chức hàng
năm.
Sổ biên bản thi đua;
Biên bản họp HĐSP
Phiếu biểu quyết lưu HS đánh giá
công chức hàng
năm.
Nguồn minh chứng
Hồ sơ đánh giá
công chức hàng
năm.

Sổ biên bản thi đua;
Biên bản họp HĐSP
Phiếu biểu quyết lưu HS đánh giá
công chức hàng
năm.

II/ TIÊU CHUẨN 2: NĂNG LỰC TÌM HIỂU ĐỐI TƯỢNG VÀ MÔI
TRƯỜNG GIÁO DỤC.
1. Tiêu chí 6: Tìm hiểu đối tượng giáo dục

TT
1

Mã minh
chứng
[2.06.01]

2

[2.06.02]

Tên minh chứng

Nguồn minh chứng

Sổ kế hoạch bộ môn (có nội dung về tình Hồ sơ cá nhân
hình học sinh, những thuận lợi, khó khăn,
biện pháp giảng dạy của bản thân)
Báo cáo sáng kiến kinh nghiệm trong năm Hồ sơ

thi đua
học (có nội dung khảo sát tình hình học tập Trường
của học sinh).

7. Tiêu chí 7: Tìm hiểu môi trường giáo dục
TT
Mã minh
Tên minh chứng
chứng
1
[2.06.01]
Sổ kế hoạch bộ môn (có nội dung về những
vấn đề chung về vị trí, yêu cầu về môn học
đang giảng dạy (môn Ngữ văn), những
thuận lợi, khó khăn trong giảng dạy bộ môn
trong điều kiện nhà trường).
2
[2.06.02]
Báo cáo sáng kiến kinh nghiệm trong năm
học (có nội dung khảo sát tình hình chung
của nhà trường, học sinh).
III/ TIÊU CHUẨN 3: NĂNG LỰC DẠY HỌC.
1. Tiêu chí 8: Xây dựng kế hoạch dạy học.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
chứng
1
[2.06.01]
Sổ kế hoạch bộ môn (có nội dung về giảng

dạy bộ môn Ngữ văn của bản thân)
2
[2.06.02]
Báo cáo sáng kiến kinh nghiệm trong năm
học (có nội dung về định hướng dạy học).
3
[3.08.01]
Giáo án

2. Tiêu chí 9: Đảm bảo kiến thức môn học.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
chứng
1
[3.08.01]
Giáo án
3. Tiêu chí 10: Đảm bảo chương trình môn học.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
chứng
1
[3.08.01]
Giáo án
2
[3.10.01]
Lịch báo giảng

Nguồn minh chứng

Hồ sơ cá nhân

Hồ sơ
Trường

thi đua

Nguồn minh chứng
Hồ sơ cá nhân
Hồ sơ
thi đua
Trường
Hồ sơ cá nhân

Nguồn minh chứng
Hồ sơ cá nhân
Nguồn minh chứng
Hồ sơ cá nhân
Hồ sơ cá nhân

4. Tiêu chí 11: Vận dụng các phương pháp dạy học.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
Nguồn minh chứng
chứng
1
[2.06.01]
Sổ kế hoạch bộ môn (có nội dung về giải Hồ sơ cá nhân

2

[2.06.02]

3

[3.08.01]

pháp giảng dạy bộ môn Ngữ văn của bản
thân)
Báo cáo sáng kiến kinh nghiệm trong năm Hồ sơ
thi đua
học (có nội dung về phương pháp dạy học – Trường
sử dụng hệ thống câu hỏi tích hợp trong
môn Ngữ văn).
Giáo án
Hồ sơ cá nhân

5. Tiêu chí 12: Sử dụng các phương tiện dạy học.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
chứng
1
[2.06.01]
Sổ kế hoạch bộ môn (có nội dung về
phương tiện dạy học)
2
[3.08.01]

Giáo án
3
[3.12.01]
Lịch báo đồ dùng dạy học
4
[3.12.02]
Giấy CN đạt kết quả thi Tự làm và sử dụng
đồ dùng dạy học cấp trường, cấp huyện
6. Tiêu chí 13: Xây dựng môi trường học tập.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
chứng
1
[1.01.01]
Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối năm
của GV (có nội dung về việc tạo môi trường
học tập).

Nguồn minh chứng
Hồ sơ cá nhân
Hồ sơ cá nhân
Hồ sơ phòng TB
Hồ sơ cá nhân

Nguồn minh chứng
Hồ sơ đánh giá
công chức hàng
năm.

7. Tiêu chí 14: Quản lý hồ sơ dạy học.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
Nguồn minh chứng
chứng
1
[3.14.01]
Bộ hồ sơ cá nhân (Kế hoạch bộ môn; giáo Hồ sơ cá nhân
án; Lịch báo giảng: sổ điểm; sổ dự giờ; Sổ
tích lũy chuyên môn; kế hoạch cá nhân,…)
2
[3.14.02]
Biên bản kiểm tra hồ sơ cá nhân của CM Hồ sơ CM trường
trường.
8. Tiêu chí 15: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
Nguồn minh chứng
chứng
1
[3.15.01]
Sổ điểm cá nhân
Hồ sơ cá nhân
2
[3.15.02]
Đề cương ôn tập môn Ngữ văn.
Hồ sơ tổ CM XH
3

[3.15.03]
Ngân hàng đề kiểm tra 1-2 tiết (môn Ngữ Hồ sơ tổ CM XH
văn)
4
[3.15.04]
Thống kê kết quả giảng dạy của cá nhân
Hồ sơ cá nhân
IV/ TIÊU CHUẨN 4: NĂNG LỰC GIÁO DỤC.
1. Tiêu chí 16: Xây dựng kế hoạch các hoạt động giáo dục.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
chứng

Nguồn minh chứng

1
2

[2.06.01]
[2.06.02]

3

[2.16.01]

Sổ kế hoạch bộ môn.
Hồ sơ cá nhân
Sáng kiến kinh nghiệm trong năm học (có Hồ sơ

thi đua
nội dung về định hướng dạy học).
Trường
Kế hoạch cá nhân.
Hồ sơ cá nhân

2. Tiêu chí 17: Giáo dục qua môn học.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
chứng
1
[2.06.01]
Sổ kế hoạch bộ môn.
2
[3.08.01]
Giáo án
3
[4.17.01]
Kế hoạch cá nhân.

Nguồn minh chứng
Hồ sơ cá nhân
Hồ sơ cá nhân
Hồ sơ cá nhân

3. Tiêu chí 18: Giáo dục qua các hoạt động giáo dục.
TT
Mã minh
Tên minh chứng

Nguồn minh chứng
chứng
1
[2.16.01]
Kế hoạch cá nhân.
Hồ sơ cá nhân
2
[2.18.01]
Các quyết định, danh sách có tên bản thân Văn thư
(tham gia các hoạt động của trường)
4. Tiêu chí 19: Giáo dục qua các hoạt động trong cộng đồng.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
Nguồn minh chứng
chứng
1
[4.16.01]
Kế hoạch cá nhân.
Hồ sơ cá nhân
5. Tiêu chí 20: Vận dụng các nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức giáo
dục.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
Nguồn minh chứng
chứng
1
[2.06.01]
Sổ kế hoạch bộ môn.

Hồ sơ cá nhân
2
[3.08.01]
Giáo án
Hồ sơ cá nhân
3
[3.14.02]
Biên bản kiểm tra hồ sơ cá nhân của CM Hồ sơ CM trường
trường.
6. Tiêu chí 21: Đánh giá kết quả rèn luyện đạo đức của học sinh.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
Nguồn minh chứng
chứng
1
[1.01.01]
Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối năm Hồ sơ đánh giá
của GV (có nội dung về tham gia đánh gái công chức hàng
kết quả rèn luyện đạo đức của học sinh).
năm.
V/ TIÊU CHUẨN 5: NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG CHÍNH TRỊ XÃ HỘI.
1. Tiêu chí 22: Phối hợp với gia đình học sinh và cộng đồng.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
Nguồn minh chứng
chứng
1
[1.01.01]

Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối năm Hồ sơ đánh giá

của GV (có nội dung về việc phối hợp chặt công
chẽ với phụ huynh, địa phương tronng việc năm.
giáo dục học sinh).
2. Tiêu chí 23: Tham gia các hoạt động chính trị, xã hội.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
chứng
1
[1.01.01]
Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối năm
của GV (có nội dung về việc tham gia tốt
các hoạt động chính trị, xã hội, thực hiện
nghĩa vụ công dan – bầu cử).

chức

hàng

Nguồn minh chứng
Hồ sơ đánh giá
công chức hàng
năm.

VI/ TIÊU CHUẨN 6: NĂNG LỰC PHÁT TRIỂN NGHỀ NGHIỆP.
1. Tiêu chí 24: Tự đánh giá, tự học và tự rèn luyện.
TT

Mã minh
Tên minh chứng
chứng
1
[4.16.01]
Kế hoạch cá nhân.
2
[6.24.01]
Sổ tự bồi dưỡng thường xuyên.
3
[6.24.02]
Bằng TN Đại học Sư phạm Ngữ văn

Nguồn minh chứng
Hồ sơ cá nhân
Hồ sơ cá nhân.
Hồ sơ công chức

2. Tiêu chí 25: Phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn giáo dục.
TT
Mã minh
Tên minh chứng
Nguồn minh chứng
chứng
1
[6.25.01]
Kế hoạch hoạt động tổ chuyên môn.
Hồ sơ tổ chuyên
môn
2

[6.25.02]
Biên bản sinh hoạt tổ chuyên môn (có nội Hồ sơ tổ chuyên
dung giải đáp các vấn đề nảy sinh, các ý môn
kiến của những thành viên trong tổ).
Người lập minh chứng

Nguyễn Thị Kim Trinh

Sổ biên bản thi đua ; hợp đồng thi đua, tập thể sư phạm nhà trường đốiBiên bản họp HĐSPvới giáo viên. 3 [ 1.01.03 ] Phiếu nhận xét, đánh giá của GV trong tổPhiếu biểu quyết ( Phiếu đánh giá công chức hàng năm theolưu HS đánh giáQĐ 06/2006 / QĐ – BNV ) công chức hàngnăm. 4 [ 1.01.04 ] Chứng nhận mái ấm gia đình văn hóaHồ sơ cá thể. 2. Tiêu chí 2. Đạo đức nghề nghiệpTTMã minhTên minh chứngchứng [ 1.01.01 ] Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối nămcủa GV ( có nội dung về đạo đức nghềnghiệp ). [ 1.01.02 ] Biên bản nhận xét, đánh giá hàng năm củaHĐ thi đua, tập thể sư phạm nhà trường đốivới giáo viên. [ 1.01.03 ] Phiếu nhận xét, đánh giá của GV trong tổ ( Phiếu đánh giá công chức hàng năm theoQĐ 06/2006 / QĐ – BNV ) [ 1.02.01 ] Biên bản họp Ban ĐDCMHS ( Không phản ánh gì đến đạo đức nghềnghiệp của bản thân ) Nguồn minh chứngHồ sơ đánh giácông chức hàngnăm. Sổ biên bản thi đua ; Biên bản họp HĐSPPhiếu biểu quyết lưu HS đánh giácông chức hàngnăm. Sổ BB họp BanĐDCMHS ( lưuTrường ) 3. Tiêu chí 3. Ứng xử với học sinhTT Mã minhTên minh chứngchứng [ 1.01.01 ] Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối nămcủa GV ( có nội dung về ứng xử với họcsinh ). [ 1.01.02 ] Biên bản nhận xét, đánh giá hàng năm củaHĐ thi đua, tập thể sư phạm nhà trường đốivới giáo viên. [ 1.01.03 ] Phiếu nhận xét, đánh giá của GV trong tổ ( Phiếu đánh giá công chức hàng năm theoQĐ 06/2006 / QĐ – BNV ) [ 1.02.01 ] Nguồn minh chứngHồ sơ đánh giácông chức hàngnăm. Sổ biên bản thi đua ; Biên bản họp HĐSPPhiếu biểu quyết lưu HS đánh giácông chức hàngnăm. Biên bản họp Ban ĐDCMHSSổ BB họp Ban ( Không phản ánh gì việc vi phạm nhân cách ĐDCMHS ( lưuvới học viên ) Trường ) 4. Tiêu chí 4. Ứng xử với đồng nghiệpTT Mã minhTên minh chứngchứng [ 1.01.01 ] Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối nămcủa GV ( có nội dung về cách ứng xử vớiđồng nghiệp ). [ 1.01.02 ] Biên bản nhận xét, đánh giá hàng năm củaHĐ thi đua, tập thể sư phạm nhà trường đốivới giáo viên. [ 1.01.03 ] Phiếu nhận xét, đánh giá của GV trong tổ ( Phiếu đánh giá công chức hàng năm theoQĐ 06/2006 / QĐ – BNV ) 5. Tiêu chí 5. Lối sống tác phongTTMã minhTên minh chứngchứng [ 1.01.01 ] Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối nămcủa GV ( có nội dung về lối sống, tácphong ). [ 1.01.02 ] Biên bản nhận xét, đánh giá hàng năm củaHĐ thi đua, tập thể sư phạm nhà trường đốivới giáo viên. [ 1.01.03 ] Phiếu nhận xét, đánh giá của GV trong tổ ( Phiếu đánh giá công chức hàng năm theoQĐ 06/2006 / QĐ – BNV ) Nguồn minh chứngHồ sơ đánh giácông chức hàngnăm. Sổ biên bản thi đua ; Biên bản họp HĐSPPhiếu biểu quyết lưu HS đánh giácông chức hàngnăm. Nguồn minh chứngHồ sơ đánh giácông chức hàngnăm. Sổ biên bản thi đua ; Biên bản họp HĐSPPhiếu biểu quyết lưu HS đánh giácông chức hàngnăm. II / TIÊU CHUẨN 2 : NĂNG LỰC TÌM HIỂU ĐỐI TƯỢNG VÀ MÔITRƯỜNG GIÁO DỤC. 1. Tiêu chí 6 : Tìm hiểu đối tượng người dùng giáo dụcTTMã minhchứng [ 2.06.01 ] [ 2.06.02 ] Tên minh chứngNguồn minh chứngSổ kế hoạch bộ môn ( có nội dung về tình Hồ sơ cá nhânhình học viên, những thuận tiện, khó khăn vất vả, giải pháp giảng dạy của bản thân ) Báo cáo ý tưởng sáng tạo kinh nghiệm tay nghề trong năm Hồ sơthi đuahọc ( có nội dung khảo sát tình hình học tập Trườngcủa học viên ). 7. Tiêu chí 7 : Tìm hiểu thiên nhiên và môi trường giáo dụcTTMã minhTên minh chứngchứng [ 2.06.01 ] Sổ kế hoạch bộ môn ( có nội dung về nhữngvấn đề chung về vị trí, nhu yếu về môn họcđang giảng dạy ( môn Ngữ văn ), nhữngthuận lợi, khó khăn vất vả trong giảng dạy bộ môntrong điều kiện kèm theo nhà trường ). [ 2.06.02 ] Báo cáo sáng tạo độc đáo kinh nghiệm tay nghề trong nămhọc ( có nội dung khảo sát tình hình chungcủa nhà trường, học viên ). III / TIÊU CHUẨN 3 : NĂNG LỰC DẠY HỌC. 1. Tiêu chí 8 : Xây dựng kế hoạch dạy học. TTMã minhTên minh chứngchứng [ 2.06.01 ] Sổ kế hoạch bộ môn ( có nội dung về giảngdạy bộ môn Ngữ văn của bản thân ) [ 2.06.02 ] Báo cáo ý tưởng sáng tạo kinh nghiệm tay nghề trong nămhọc ( có nội dung về khuynh hướng dạy học ). [ 3.08.01 ] Giáo án2. Tiêu chí 9 : Đảm bảo kỹ năng và kiến thức môn học. TTMã minhTên minh chứngchứng [ 3.08.01 ] Giáo án3. Tiêu chí 10 : Đảm bảo chương trình môn học. TTMã minhTên minh chứngchứng [ 3.08.01 ] Giáo án [ 3.10.01 ] Lịch báo giảngNguồn minh chứngHồ sơ cá nhânHồ sơTrườngthi đuaNguồn minh chứngHồ sơ cá nhânHồ sơthi đuaTrườngHồ sơ cá nhânNguồn minh chứngHồ sơ cá nhânNguồn minh chứngHồ sơ cá nhânHồ sơ cá nhân4. Tiêu chí 11 : Vận dụng các giải pháp dạy học. TTMã minhTên minh chứngNguồn minh chứngchứng [ 2.06.01 ] Sổ kế hoạch bộ môn ( có nội dung về giải Hồ sơ cá thể [ 2.06.02 ] [ 3.08.01 ] pháp giảng dạy bộ môn Ngữ văn của bảnthân ) Báo cáo sáng tạo độc đáo kinh nghiệm tay nghề trong năm Hồ sơthi đuahọc ( có nội dung về giải pháp dạy học – Trườngsử dụng mạng lưới hệ thống câu hỏi tích hợp trongmôn Ngữ văn ). Giáo ánHồ sơ cá nhân5. Tiêu chí 12 : Sử dụng các phương tiện đi lại dạy học. TTMã minhTên minh chứngchứng [ 2.06.01 ] Sổ kế hoạch bộ môn ( có nội dung vềphương tiện dạy học ) [ 3.08.01 ] Giáo án [ 3.12.01 ] Lịch báo vật dụng dạy học [ 3.12.02 ] Giấy CN đạt tác dụng thi Tự làm và sử dụngđồ dùng dạy học cấp trường, cấp huyện6. Tiêu chí 13 : Xây dựng môi trường học tập. TTMã minhTên minh chứngchứng [ 1.01.01 ] Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối nămcủa GV ( có nội dung về việc tạo môi trườnghọc tập ). Nguồn minh chứngHồ sơ cá nhânHồ sơ cá nhânHồ sơ phòng TBHồ sơ cá nhânNguồn minh chứngHồ sơ đánh giácông chức hàngnăm. 7. Tiêu chí 14 : Quản lý hồ sơ dạy học. TTMã minhTên minh chứngNguồn minh chứngchứng [ 3.14.01 ] Bộ hồ sơ cá thể ( Kế hoạch bộ môn ; giáo Hồ sơ cá nhânán ; Lịch báo giảng : sổ điểm ; sổ dự giờ ; Sổtích lũy trình độ ; kế hoạch cá thể, … ) [ 3.14.02 ] Biên bản kiểm tra hồ sơ cá thể của CM Hồ sơ CM trườngtrường. 8. Tiêu chí 15 : Kiểm tra, đánh giá tác dụng học tập của học viên. TTMã minhTên minh chứngNguồn minh chứngchứng [ 3.15.01 ] Sổ điểm cá nhânHồ sơ cá thể [ 3.15.02 ] Đề cương ôn tập môn Ngữ văn. Hồ sơ tổ CM XH [ 3.15.03 ] Ngân hàng đề kiểm tra 1-2 tiết ( môn Ngữ Hồ sơ tổ CM XHvăn ) [ 3.15.04 ] Thống kê tác dụng giảng dạy của cá nhânHồ sơ cá nhânIV / TIÊU CHUẨN 4 : NĂNG LỰC GIÁO DỤC. 1. Tiêu chí 16 : Xây dựng kế hoạch các hoạt động giải trí giáo dục. TTMã minhTên minh chứngchứngNguồn minh chứng [ 2.06.01 ] [ 2.06.02 ] [ 2.16.01 ] Sổ kế hoạch bộ môn. Hồ sơ cá nhânSáng kiến kinh nghiệm tay nghề trong năm học ( có Hồ sơthi đuanội dung về xu thế dạy học ). TrườngKế hoạch cá thể. Hồ sơ cá nhân2. Tiêu chí 17 : Giáo dục đào tạo qua môn học. TTMã minhTên minh chứngchứng [ 2.06.01 ] Sổ kế hoạch bộ môn. [ 3.08.01 ] Giáo án [ 4.17.01 ] Kế hoạch cá thể. Nguồn minh chứngHồ sơ cá nhânHồ sơ cá nhânHồ sơ cá nhân3. Tiêu chí 18 : Giáo dục đào tạo qua các hoạt động giải trí giáo dục. TTMã minhTên minh chứngNguồn minh chứngchứng [ 2.16.01 ] Kế hoạch cá thể. Hồ sơ cá thể [ 2.18.01 ] Các quyết định hành động, list có tên bản thân Văn thư ( tham gia các hoạt động giải trí của trường ) 4. Tiêu chí 19 : Giáo dục đào tạo qua các hoạt động giải trí trong hội đồng. TTMã minhTên minh chứngNguồn minh chứngchứng [ 4.16.01 ] Kế hoạch cá thể. Hồ sơ cá nhân5. Tiêu chí 20 : Vận dụng các nguyên tắc, giải pháp, hình thức tổ chức triển khai giáodục. TTMã minhTên minh chứngNguồn minh chứngchứng [ 2.06.01 ] Sổ kế hoạch bộ môn. Hồ sơ cá thể [ 3.08.01 ] Giáo ánHồ sơ cá thể [ 3.14.02 ] Biên bản kiểm tra hồ sơ cá thể của CM Hồ sơ CM trườngtrường. 6. Tiêu chí 21 : Đánh giá tác dụng rèn luyện đạo đức của học viên. TTMã minhTên minh chứngNguồn minh chứngchứng [ 1.01.01 ] Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối năm Hồ sơ đánh giácủa GV ( có nội dung về tham gia đánh gái công chức hàngkết quả rèn luyện đạo đức của học viên ). năm. V / TIÊU CHUẨN 5 : NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG CHÍNH TRỊ XÃ HỘI. 1. Tiêu chí 22 : Phối hợp với mái ấm gia đình học viên và hội đồng. TTMã minhTên minh chứngNguồn minh chứngchứng [ 1.01.01 ] Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối năm Hồ sơ đánh giácủa GV ( có nội dung về việc phối hợp chặt côngchẽ với cha mẹ, địa phương tronng việc năm. giáo dục học viên ). 2. Tiêu chí 23 : Tham gia các hoạt động giải trí chính trị, xã hội. TTMã minhTên minh chứngchứng [ 1.01.01 ] Bản tự nhận xét, đánh giá xếp loại cuối nămcủa GV ( có nội dung về việc tham gia tốtcác hoạt động giải trí chính trị, xã hội, thực hiệnnghĩa vụ công dan – bầu cử ). chứchàngNguồn minh chứngHồ sơ đánh giácông chức hàngnăm. VI / TIÊU CHUẨN 6 : NĂNG LỰC PHÁT TRIỂN NGHỀ NGHIỆP. 1. Tiêu chí 24 : Tự đánh giá, tự học và tự rèn luyện. TTMã minhTên minh chứngchứng [ 4.16.01 ] Kế hoạch cá thể. [ 6.24.01 ] Sổ tự tu dưỡng liên tục. [ 6.24.02 ] Bằng TN Đại học Sư phạm Ngữ vănNguồn minh chứngHồ sơ cá nhânHồ sơ cá thể. Hồ sơ công chức2. Tiêu chí 25 : Phát hiện và xử lý yếu tố phát sinh trong thực tiễn giáo dục. TTMã minhTên minh chứngNguồn minh chứngchứng [ 6.25.01 ] Kế hoạch hoạt động giải trí tổ trình độ. Hồ sơ tổ chuyênmôn [ 6.25.02 ] Biên bản hoạt động và sinh hoạt tổ trình độ ( có nội Hồ sơ tổ chuyêndung giải đáp các yếu tố phát sinh, các ý mônkiến của những thành viên trong tổ ). Người lập minh chứngNguyễn Thị Kim Trinh

You may also like

Để lại bình luận