Bộ công cụ đánh giá trẻ 5 tuổi chủ đề Trường Mầm non

Bởi tuhocmoithu
Ngày đăng : 08/04/2021, 15 : 20

– Trao đổi với phụ huynh: ở nhà trẻ có nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình không?.[r] (1)BỘ CÔNG CỤ THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ TRẺ SAU CHỦ ĐỀ Trường: Mầm non Tràng Lương Lớp: Mẫu giáo tuổi A1 Chủ đề: Trường Mầm Non Thời gian thực hiện: Từ 06/09/2016 đến 23/ 9/2016 Thời gian đánh giá: từ ngày19/09 đến 23/ 9/2016 ST T Mục tiêu lựa chọn Minh chứng Phương pháp theo dõi, đánh giá Phương tiện thực hiện Cách thức thực hiện 1 PTT C MT1: Trẻ có cân nặng chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi + Cân nặng bình thường Trẻ trai: 15,9 – 27,1 kg Trẻ gái: 15,3 – 27,8 kg + Chiều cao bình thường Trẻ trai: 106,1 – 125,8 cm Trẻ gái: 104,9 – 125,4 cm – Theo dõi tình trạng dinh dưỡng trẻ biểu đò phát triển – Quan sát – Kiểm tra trực tiếp – Trao đổi với phụ huynh – Cân sức khỏe – Thước đo chiều cao – Các dụng cụ cần thiết khám bệnh bác sỹ – Giáo viên kết hợp với cán y tế trường cân, đo trẻ tháng lần vào tháng 09, tháng 12, tháng hàng năm – Bác sỹ khám bệnh định kỳ năm lần vào đầu tháng 09 tháng 03 hàng năm 2 MT2: Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm và – Trẻ tập động tác phát triển hô hấp, tay, bả vai, – Quan sát – Kiểm tra trực tiếp – Loa, đài, đĩa nhạc, âm li – Các tập mẫu (2)hô hấp: bụng, lưng, chân theo cô – Trao đổi với phụ huynh – Dụng cụ thể dục thể dục sáng, hoạt động vận động kết hợp với dụng cụ Cô quan sát, kiểm tra trực tiếp động tác mà trẻ tập, trao đổi với phụ huynh động tác trẻ tập thành thạo 3 MT3: Trẻ biết: Bật xa tối thiểu 50cm (CS1) – Bật chân, tiếp xúc đất mũi bàn chân thăng có loạng choạng chạm đất lấy lại thăng – Bài tập – Quan sát – Sân tập phẳng – Vòng thể dục, vật cản, mương nước có khoảng cách 50cm – Trẻ đứng vạch xuất phát, đầu ngón chân để chạm vạch Bật chân phí trước theo hiệu lệnh cô – Cô quan sát trẻ thực thông qua hoạt động học, chơi, tham quan dã ngoại 4 MT4: Trẻ biết: Đi thăng trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m). (CS11) – Đi liên tục giữ thăng hết chiều dài ghế, chiều dài dây đặt sàn – Khi mắt nhìn phía trước – Bài tập – Quan sát – Ghế thể dục có kích thước D=2m x R= 0,25m x C=0,35m, Mặt rộng rãi, dây đặt sàn – Cô đưa tập cho trẻ thực ghế – Cô quan sát hoạt động phát triển vận động 5 MT21: Trẻ biết tự rửa tay xà phòng trước khi ăn, sau đi vệ sinh tay bẩn (CS15) – Thường xuyên tự rửa tay xà phòng – Tay rửa xà phòng – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Xà phòng – Vòi nước – Cô quan sát trẻ thực trước, sau ăn sau vệ sinh, tay bẩn (3)ở nhà 6 MT23: Trẻ biết tự rửa mặt, trải răng hàng ngày. (CS16) – Thường xuyên tự chải răng, rửa mặt giáo phải hướng dẫn – Khơng cịn kem đánh sót lại bàn chải – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Khăn mặt – Nước – Bàn chải đánh – Kem đánh – Quan sát trẻ rửa mặt, chải hàng ngày – Trao đổi với phụ huynh xem nhà trẻ có tự rửa mặt, trải không? 7 MT24: Trẻ biết giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng. (CS18) – Tự chải đầu cần cô giáo nhắc – Tự chỉnh lại quần áo bị xô lệch cô giáo nhắc – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Lược chải đầu, nịt buộc tóc – Cơ hướng dẫn quan sát trẻ thực ngày sau trẻ chơi, ngủ dậy, trước – Trao dổi với cha mẹ trẻ nhà trẻ có biết giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng không? 8 MT25: Trẻ biết đi vệ sinh nơi qui định. – Biết tự vệ sinh phòng nam, nữ sử dụng đồ dùng vệ sinh cách – Kiểm tra trực tiếp – Quan sát Trò chuyện với trẻ – Nhà vệ sinh có phịng nam, nữ riêng, có ký hiệu rõ ràng – Cơ cho trẻ vệ sinh lần lượt, quan sát trẻ vệ sinh có phịng vệ sinh quy định riêng cho nam nữ không? – Cô quan sát trẻ thực ngày – Trò chuyện với trẻ thong qua tranh, ảnh 9 MT33: Biết che miệng ho, hắt hơi, ngáp (CS17) – Thường xuyên biết che miệng ho, hắt hơi, ngáp – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Tranh ảnh, vi deo hệ thống câu hỏi (4)khi ho, hắt hơi, ngáp không? 10 PT NT MT40: Trẻ hay đặt câu hỏi. (CS112) – Hay đặt câu hỏi làm rõ thơng tin – Quan sát – Trị chuyện với trẻ – Trao đổi với phụ huynh – Các tình huống, đồ dùng, đồ chơi lạ mắt – Cơ trị chuyện với trẻ xem trẻ có hay đặt câu hỏi việc, tượng hay khơng? – Quan sát trẻ thơng qua hoạt động học, hoạt động trời, tham quan – Trao đổi với phụ huynh để biết trẻ có hay đặt câu hỏi (“Cái đây?”; “Để làm gì?”; “Như nào?”; “Tại sao?”) để tìm hiểu vật, việc, tượng xung quanh hay không? 11 MT44: Trẻ có thể kể số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống (CS97) – Kể trả lời câu hỏi địa điểm công cộng: trường học/ nơi mua sắm/ bệnh viện, phòng khám nơi trẻ sống – Trò chuyện với trẻ – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Tranh ảnh, video, hệ thống câu hỏi – Trò chuyện với trẻ để trẻ kể số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống thông qua hoạt động học, chơi, thăm quan, dã ngoại, sinh hoạt hàng ngày (5)nhận biết số phù hợp với số lượng phạm vi 10 (CS104) lượng phạm vi 10 – Chọn thẻ chữ số tương ứng với số lượng đếm – Biết ý nghĩa số – Trao đổi với phụ huynh – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh trong phạm vi 10 thẻ chữ số trẻ đếm đồ vật gắn số tương ứng nhóm đồ vật – Quan sát trẻ hoạt động học hoạt động chơi – Trao đổi với phụ huynh xem trẻ nhà nhận biết số phù hợp với số lượng phạm vi 10 hay không? 13 PT TC-XH MT66: Trẻ biết chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày. (CS33) – Tự giác thực công việc đơn giản hàng ngày mà không chờ nhắc nhở – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Một số công việc hàng ngày trẻ (6)không cần nhắc nhở 14 MT67: Trẻ cố gắng thực hiện công việc đến cùng (CS31) – Tự tin nhận nhiệm vụ giao – Hồn thành cơng việc giao – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Tạo tình – Phân tích sản phẩm hoạt động trẻ – Các tình – Các sản phẩm vẽ, nặn, xé, dán – Các hoạt động hàng ngày giao cho trẻ thực – Tạo tình huống: Cơ giao cho trẻ số cơng việc (khơng q dễ để hồn thành) địi hỏi trẻ phải có cố gắng, nỗ lực định hồn thành để xem trẻ có tự tin, sẵn sàng cố gắng hồn thành cơng việc hay khơng Ví dụ: cắt hình nhỏ từ tranh, làm bưu thiếp tặng cơ, trang trí phịng lớp để chuẩn bị đón Tết… (7)khơng…(ví dụ: vẽ, nặn, xé, dán hay thu dọn đồ chơi, trực nhật…) – Trao dổi với phụ huynh: Hỏi phụ huynh xem nhà trẻ có sẵn sàng cố gắng hồn thành cơng việc giao khơng? Ví dụ: chơi với em, dỗ em, gấp quần áo… 15 MT68: Thể hiện sự vui thích khi hồn thành cơng việc.(CS32) – Ngắm nghía, nâng niu sản phẩm – Khoe, kể sản phẩm với người khác – Giữ gìn, bảo quản sản phẩm – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Một số công việc giao cho trẻ thực – Câu hỏi trao đổi với phụ huynh – Quan sát: Sau trẻ hoàn thành công việc giao, đặc biệt hoạt động tạo sản phẩm như: xếp hình, xây cát, vẽ, nặn, trang trí lớp học…xem trẻ có tỏ vui thích, hài lịng chia sẻ niềm vui làm xong cơng việc khơng Ví dụ: tỏ vui vẻ, ngắm nghía, nâng niu, khoe với người khác mong muốn người khác khen ngợi thành cơng (8)khơng Ví dụ: trẻ tỏ vui vẻ, ngắm nghía, nâng niu, khoe với người khác mong muốn người khác khen ngợi thành công 16 MT76: Trẻ thực hiện số qui định lớp – Trẻ biết thực quy định lớp học cất đồ dùng cá nhân vị trí, vứt rác nơi quy định – Quan sát – Bài tập – Trò chuyện với trẻ – Một số dồ dùng cá nhân – Quan sát: Trong sinh hoạt hàng ngày – Bài tập: Cô đặt số đồ dùng cá nhân không nơi quy định, yêu cầu trẻ xếp số đồ dùng nơi quy định – Trò chuyện với trẻ: xem trẻ có biết thực quy định lớp học cất đồ dùng cá nhân vị trí, vứt rác nơi quy định khơng? 17 MT77: Trẻ thực hiện số qui định gia đình và nơi cơng cộng. – Trẻ biết số quy định gia đình nơi công cộng vứt rác nơi quy định, để đồ dùng nhà vị trí, khơng ngắt lá, bẻ cành, – Quan sát -Trò chuyện với trẻ – Trao đổi với phụ huynh – Tranh ảnh số quy định gia đình cộng đồng – Quan sát trẻ sinh hoạt hàng ngày (9)xem trẻ có biết thực quy định khơng? – Trao đổi với phụ huynh: Xem trẻ có biết thực số qui định gia đình nơi cơng cộng khơng? 18 MT82: Trẻ có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn. (CS54) – Tự chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, lễ phép với người lớn – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Các câu hỏi trao đổi với phụ huynh – Khách mời – Quan sát: Qua đón trẻ, trả trẻ, có khách đến thăm lớp – Trao đổi với phụ huynh: Trẻ có chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi xưng hô lễ phép với người lớn khơng 19 MT83: Khơng nói tục, chửi bậy. (CS78) – Trẻ khơng nói tục, chửi bậy – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Các câu hỏi trao đổi với phụ huynh – Quan sát trẻ sinh hoạt hàng ngày – Trao đổi với phụ huynh xem nhà trẻ có nói tục, chửi bậy khơng? 20 MT88: Trẻ biết chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn.(CS51) – Thực phân cơng người khác – Tạo tình – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Các tình phân cơng cơng việc cho trẻ – Các công việc hàng ngày (10)việc lao động tập thể như: vệ sinh lớp, trước, sau giwof ăn trò chơi có nhiều vai chơi – Trao đổi với phụ huynh 21 MT93: Trẻ biết thể thân thiện, đoàn kết với bạn bè (CS50) – Chơi với bạn vui vẻ – Biết giải mâu thuẫn với bạn nhóm – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Các hoạt động tập thể – Câu hỏi trao đổi với phụ huynh – Quan sát: Trong sinh hoạt hàng ngày, hoạt động tập thể, làm việc theo nhóm – Trao đổi với phụ huynh: Hỏi cha mẹ trẻ xem trẻ chơi với bạn bè nào, có hồn thiện, đồn kết khơng 22 PTN N MT102: Trẻ nghe hiểu thực hiện được dẫn liên quan đến -3 hành động. (CS62) – Lắng nghe hiểu dẫn liên quan đến 2,3 hành động – Thực nhiệm vụ phù hợp với dẫn – Tạo tình – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Sách, vở, bút, bàn, ghế, giá đồ chơi – 2-3 hành động liên tiếp – Câu hỏi trao đổi với phụ huynh – Tạo tình huống: Cơ đưa yêu cầu có liên quan đến 3-4 hoạt dộng yêu cầu trẻ thực Ví dụ: nói: “Con đến giá để đồ chơi lấy cho cô búp bê để lên bàn cô” hoặc: “Con giá để sách mang cho cô tập tô, bút đến bàn giáo viên, sau chia tập tơ, bút cho bạn” (11)giờ chơi xem trẻ có thực 2-3 hành dộng liên tiếp không? – Trao đổi với phụ huynh xem trẻ có nghe hiểu thực dẫn liên quan đến – hành động không? 23 MT105: Trẻ nghe hiểu nội dung truyện, thơ, đồng dao ca dao phù hợp với độ tuổi. (CS64) – Thể hiểu ý câu chuyện, thơ, đồng dao: + Tên trưyện/ thơ/đồng dao + Các nhân vật + Tình câu chuyện – Kể nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao trẻ nghe – Trò chuyện với trẻ – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Một số câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao – Câu hỏi trao đổi với phụ huynh – Trò chuyện với trẻ: Cơ kể cho trẻ nghe câu chuyện / đọc thơ/ đồng dao/ ca dao/ (trẻ chưa nghe) hỏi trẻ: tên, nhân vật, nội dung Ví dụ: Cô kể câu chuyện ngắn không quen thuộc cho khoảng 10 trẻ, sau hỏi trẻ ý nội dung chuyện vừa nghe đó: Trong chuyện có nhân vật nào? Ai người tốt/xấu? Câu chuyện nói điều gì? (12)nghe hiểu nội dung truyện, thơ, đồng dao ca dao phù hợp với độ tuổi không? 24 MT112: Trẻ biết sử dụng từ: chào hỏi từ lễ phép phù hợp với tình huống. (CS77) – Trẻ chủ động sử dụng câu: cảm ơn, xin lỗi, tạm biệt tình phù hợp không cần người lớn nhắc nhở – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Một số tình đón, trả trẻ – Quan sát: Trong sinh hoạt hàng ngày xem trẻ có thường xuyên nói: Chào, tạm biệt, cảm ơn, xin lỗi, xin phép, thưa, phù hợp với tình hay khơng (nếu trẻ nói nhắc nhở khơng tính) – Trao đổi với phụ huynh: Xem trẻ có biết sử dụng từ: chào hỏi từ lễ phép phù hợp với tình khơng 25 MT125: Trẻ nhận dạng chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt. (CS91) – Nhận dạng 20 chữ – Phát âm – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Các chữ in thường học – Quan sát: Trẻ làm quen với chữ sinh hoạt hàng ngày (giờ chơi, dạo chơi ) xem trẻ có nhận phát âm chữ tiếng Việt mà trẻ nhìn thấy xung quanh hay khơng? (13)xung quanh có biết phát âm hay khơng? 26 PTT M MT133: Hát đúng giai điệu, hát trẻ em (CS 100) – Hát lời hát – Hát giai điệu – Bài tập – Quan sát – Trao đổi với phụ huynh – Bài hát mà trẻ học – Trò chơi âm nhạc – Bài tập: Từng nhóm 3-5 trẻ thể hát theo yêu cầu cô – Quan sát trẻ hoạt động âm nhạc, trò chơi âm nhạc – Trao đổi với phụ huynh xem trẻ nhà có hát giai điệu, hát trẻ em không? 27 MT141: Trẻ nói được ý tưởng thể hiện sản phẩm tạo hình của mình. (CS103) – Nói ý tưởng thể sản phẩm – Đặt tên cho sản phẩm – Quan sát – Trò chuyện với trẻ – Trao đổi với phụ huynh – Giấy, kéo, keo – Một số vật liệu để tạo sản phẩm – Trò chuyện với trẻ: Để biết trẻ vẽ/ nặn/ xé/ dán – Quan sát trẻ hoạt động tạo sản phẩm: Hoạt động tạo hình, hoạt động xây dựng

– Xem thêm –

Xem thêm: Bộ công cụ đánh giá trẻ 5 tuổi chủ đề Trường Mầm non, Bộ công cụ đánh giá trẻ 5 tuổi chủ đề Trường Mầm non

You may also like

Để lại bình luận